CHỦ ĐỀ THÁNG 10:chăm ngoan - học giỏi
tai lieu luyen thi Olympic Tieng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giao an dien tu violet
Người gửi: Lê Thị Thu Hương
Ngày gửi: 09h:28' 09-04-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn: giao an dien tu violet
Người gửi: Lê Thị Thu Hương
Ngày gửi: 09h:28' 09-04-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TIếNG ANH
RUNG CHUÔNG VàNG
Thi tran 1 Primary scholl
Phần I
Trắc nghiệm
Tiếng anh
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
1.Her ….. is Mary.
A. name B. is C. name is
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
A. Name
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
2.How ….. are you?
A. many B. long C. old
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. old
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
3. ….. Is your name?
A. How B. What C. Why
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
B. What
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
4. Can you ….. your name?
A. Speak B. Say C. Spell
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. Speak
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
5. I like monkeys because they can ….
A. Speak B. Run C. Swing
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. Swing
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
6. I like elephents because they can ….
A. Dance B. Run C. Swing
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
D. Dance
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
7. There are ….. people in my family.
A. Am B. Are C. Is
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
B. Are
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
7. …. you want to play tennis
A. Are B. Does C. Do
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. Do
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
8. …. is my mother.
A. She B. He C. They
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
A. She
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
9. I want two stamps. Let’s go to the ….
A. Zoo B. Market C. Post office
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. Office
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
10. I have two ….
A. Dog B. Dogs C. Cat
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
B. Dogs
rung chuông vàng
rung chuông vàng
Phần II
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi .
1. What’s this?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Câu hỏi 11
- It’s a pencilboxes.
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
2. Who are they?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- They are engineers.
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
3. What time is it?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- It’s four o’clock
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
4. How many people in this picture?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- Five
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
5. What is he doing?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- He is running
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
6. What is her job?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- She is a nurse.
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
7. What is he doing?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- He is climbing
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
8. What is her job?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- She is a musician
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
9. What is she doing?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- She is singing.
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
10. What is he doing?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- He is playing game.
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Phần III
Điền Từ Vào Chỗ Trống
RUNG CHUÔNG VàNG
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
1 Where …. You from?
Chau Son primary school.
- You
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
2 Would you like…. milk?
Chau Son primary school.
- Like
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
3 There are two maps …. The wall.
Chau Son primary school.
- On
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
4 What …. he doing?
Chau Son primary school.
- Is
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
5 What …. Your father do?
Chau Son primary school.
- Does
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
5 What …. The matter with you?
Chau Son primary school.
- Is
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
6 What …. She doing?
Chau Son primary school.
- Is
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
7 What …. You do yesterday?
Chau Son primary school.
- Did
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
8 …. old are you?
Chau Son primary school.
- Old
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
9 May I …. out, please!
Chau Son primary school.
- Go
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
10 I want some stamps…. go to the post office.
Chau Son primary school.
Let’s
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
RUNG CHUÔNG VàNG
Thi tran 1 Primary scholl
Phần I
Trắc nghiệm
Tiếng anh
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
1.Her ….. is Mary.
A. name B. is C. name is
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
A. Name
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
2.How ….. are you?
A. many B. long C. old
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. old
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
3. ….. Is your name?
A. How B. What C. Why
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
B. What
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
4. Can you ….. your name?
A. Speak B. Say C. Spell
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. Speak
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
5. I like monkeys because they can ….
A. Speak B. Run C. Swing
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. Swing
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
6. I like elephents because they can ….
A. Dance B. Run C. Swing
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
D. Dance
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
7. There are ….. people in my family.
A. Am B. Are C. Is
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
B. Are
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
7. …. you want to play tennis
A. Are B. Does C. Do
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. Do
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
8. …. is my mother.
A. She B. He C. They
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
A. She
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
9. I want two stamps. Let’s go to the ….
A. Zoo B. Market C. Post office
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
C. Office
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Từ cần điền vào chỗ trống là
Chau Son primaryschool
10. I have two ….
A. Dog B. Dogs C. Cat
rung chuông vàng
rung chuông vàng
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Tiếng anh
Chau Son primaryschool
B. Dogs
rung chuông vàng
rung chuông vàng
Phần II
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi .
1. What’s this?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Câu hỏi 11
- It’s a pencilboxes.
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
2. Who are they?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- They are engineers.
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
3. What time is it?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- It’s four o’clock
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
4. How many people in this picture?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- Five
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
5. What is he doing?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- He is running
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
6. What is her job?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- She is a nurse.
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
7. What is he doing?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- He is climbing
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
8. What is her job?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- She is a musician
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
9. What is she doing?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- She is singing.
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
10. What is he doing?
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
- He is playing game.
RUNG CHUÔNG VàNG
Tiếng anh
Phần III
Điền Từ Vào Chỗ Trống
RUNG CHUÔNG VàNG
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
1 Where …. You from?
Chau Son primary school.
- You
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
2 Would you like…. milk?
Chau Son primary school.
- Like
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
3 There are two maps …. The wall.
Chau Son primary school.
- On
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
4 What …. he doing?
Chau Son primary school.
- Is
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
5 What …. Your father do?
Chau Son primary school.
- Does
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
5 What …. The matter with you?
Chau Son primary school.
- Is
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
6 What …. She doing?
Chau Son primary school.
- Is
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
7 What …. You do yesterday?
Chau Son primary school.
- Did
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
8 …. old are you?
Chau Son primary school.
- Old
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
9 May I …. out, please!
Chau Son primary school.
- Go
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
rung chuụng vng
Câu hỏi 6
Tiếng anh
Tiếng anh
10 I want some stamps…. go to the post office.
Chau Son primary school.
Let’s
RUNG CHUÔNG VàNG
Key
 
Chào mừng quý vị đến với Trường Tiểu học Quảng Tùng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
QUẢNG TÙNG











