CHỦ ĐỀ THÁNG 10:chăm ngoan - học giỏi
LUYỆN TẬP-TIẾT 113

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Liên
Ngày gửi: 05h:34' 14-02-2012
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Liên
Ngày gửi: 05h:34' 14-02-2012
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô về dự
Trường Tiểu học quảng tùng
Năm học 2011 - 2012
Toán:
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
Kiểm tra bài cũ
Toán: Luyện tập
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1
a) Đọc các số đo:
Toán: Luyện tập
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1
b) Viết các số đo thể tích:
a) Đọc các số đo :
* Cách đọc số đo thể tích: Đọc phần số trước, đọc phần đơn vị đo sau.
* Cách viết số đo thể tích: Viết phần số trước, viết phần đơn vị do sau.
Toán: Luyện tập
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1
b) Viết các số đo thể tích:
a) Đọc các số đo :
2
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
0,25m3 là :
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối. ?
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối. ?
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối. ?
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối. ?
Toán: Luyện tập
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1
b) Viết các số đo thể tích:
a) Đọc các số đo :
2
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
3
So sánh các số đo sau đây?
RUNG CHUÔNG VÀNG
a) Mười lăm phẩy sáu mươi lăm đề-xi -mét khối.
b) Mười lăm phẩy sáu mươi lăm mét khối.
c) Mười lăm phẩy sáu mươi mét khối.
d) Mười lăm phẩy sáu lăm mét khối.
1. 15,65m3d?c là :
RUNG CHUÔNG VÀNG
2. "Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối" viết là:
a) 0,180 dm3
b) 1,80 dm3
c) 0,108 m3
d) 0,108 dm3
RUNG CHUÔNG VÀNG
a) 6789 m3
b) 6789 dm3
c) 678,9 m3
d) 0,6789m3
3. 6,789 dm3 = . m3 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm chấm là:
?
Môn Toán lớp 5
Chúc các em học sinh chăm ngoan - học giỏi
Hẹn gặp lại!
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
các thầy cô về dự
Trường Tiểu học quảng tùng
Năm học 2011 - 2012
Toán:
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
Kiểm tra bài cũ
Toán: Luyện tập
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1
a) Đọc các số đo:
Toán: Luyện tập
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1
b) Viết các số đo thể tích:
a) Đọc các số đo :
* Cách đọc số đo thể tích: Đọc phần số trước, đọc phần đơn vị đo sau.
* Cách viết số đo thể tích: Viết phần số trước, viết phần đơn vị do sau.
Toán: Luyện tập
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1
b) Viết các số đo thể tích:
a) Đọc các số đo :
2
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
0,25m3 là :
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối. ?
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối. ?
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối. ?
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối. ?
Toán: Luyện tập
???
Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 2012
1
b) Viết các số đo thể tích:
a) Đọc các số đo :
2
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
3
So sánh các số đo sau đây?
RUNG CHUÔNG VÀNG
a) Mười lăm phẩy sáu mươi lăm đề-xi -mét khối.
b) Mười lăm phẩy sáu mươi lăm mét khối.
c) Mười lăm phẩy sáu mươi mét khối.
d) Mười lăm phẩy sáu lăm mét khối.
1. 15,65m3d?c là :
RUNG CHUÔNG VÀNG
2. "Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối" viết là:
a) 0,180 dm3
b) 1,80 dm3
c) 0,108 m3
d) 0,108 dm3
RUNG CHUÔNG VÀNG
a) 6789 m3
b) 6789 dm3
c) 678,9 m3
d) 0,6789m3
3. 6,789 dm3 = . m3 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm chấm là:
?
Môn Toán lớp 5
Chúc các em học sinh chăm ngoan - học giỏi
Hẹn gặp lại!
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
 
Chào mừng quý vị đến với Trường Tiểu học Quảng Tùng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
QUẢNG TÙNG











