CHỦ ĐỀ THÁNG 10:chăm ngoan - học giỏi
Unit 3 : Let's Learn Some More

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thu vien giao an violet
Người gửi: Lê Thị Thu Hương
Ngày gửi: 09h:26' 09-04-2012
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn: thu vien giao an violet
Người gửi: Lê Thị Thu Hương
Ngày gửi: 09h:26' 09-04-2012
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ
Welcome to our class
The Purple Sneaker Song
One little, two little, three little sneakers,
Four little, five little, six little sneakers,
Seven little, eight little, nine little sneakers,
Ten little purple sneakers.
How many sneakers? Ten sneakers!
Ten little, nine little, eight little sneakers,
Seven little, six little, five little sneakers,
Four little, three little, two little sneakers,
One little purple sneaker.
How many sneakers? One sneaker!
Crossword puzzle
Em hãy điền các số thích hợp từ 1 đến 10 (bằng chữ) vào các ô trên
What’s this?
It’s a crayon.
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
It’s a cassette.
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
What’s this?
It’s a book.
What’s this?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
It’s a marker.
What’s this?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
They’re books .
What are these?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
They’re cassettes .
What are these?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
They’re tables .
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
What are these?
Saturday, February 18th, 2012
Unit 3 (cont.) :
Let`s learn some more - Lesson 2
Week 23
Period 45
How many cassette ?
One cassette.
Three cassette .
s
s
How many cassettes?
Two cassettes.
How many pencil cases?
One pencil case.
How many tables?
Five tables.
Open your book page 25
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Listen and point
Work in pairs
Nhìn tranh, hỏi và trả lời
Checking
Nhìn tranh và hỏi bạn bên cạnh về số lượng đồ vật.
How many cassettes?
Three cassettes.
1
How many notebooks?
Two notebooks.
2
How many pens?
Five pens.
3
Six crayons.
How many crayons?
4
How many pencils?
One pencil.
5
How many rulers?
Four rulers.
6
How many books?
One book.
7
How many markers?
Three markers.
8
How many erasers?
Four erasers.
9
Game : Lucky number
Group A
Group B
1
2
3
6
5
4
Nhìn tranh chọn một câu đúng:
A. Two bags.
B. Four bags.
Trả lời câu hỏi:
How many chairs?
Six chairs.
Nhìn tranh,điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
One ………
table
Chọn A hoặc B cho đúng:
A. Two pencil.
B. Two pencils.
Lucky number
Walk and Talk
Đi quanh lớp học cùng với một bạn ngồi bên cạnh. Khi nghe “Stop”, dừng lại và thay phiên nhau hỏi – trả lời về số lượng của đồ vật gần với em nhất.
Who is faster?
Quan sát tranh và lắng nghe câu hỏi, người trả lời đúng và nhanh nhất sẽ nhận được
phần thưởng.
Three pens.
Five pencils.
One bag.
Four books.
One chair.
One desk.
One board.
Saturday, February 18th, 2012
Unit 3 (cont.):
Let`s learn some more - Lesson 2
How many cassettes ?
One cassette.
Three cassettes.
Goodbye. Have a good time.
Week 23
Period 45
Goodbye
Have a nice day !
Welcome to our class
The Purple Sneaker Song
One little, two little, three little sneakers,
Four little, five little, six little sneakers,
Seven little, eight little, nine little sneakers,
Ten little purple sneakers.
How many sneakers? Ten sneakers!
Ten little, nine little, eight little sneakers,
Seven little, six little, five little sneakers,
Four little, three little, two little sneakers,
One little purple sneaker.
How many sneakers? One sneaker!
Crossword puzzle
Em hãy điền các số thích hợp từ 1 đến 10 (bằng chữ) vào các ô trên
What’s this?
It’s a crayon.
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
It’s a cassette.
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
What’s this?
It’s a book.
What’s this?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
It’s a marker.
What’s this?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
They’re books .
What are these?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
They’re cassettes .
What are these?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
They’re tables .
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:
What are these?
Saturday, February 18th, 2012
Unit 3 (cont.) :
Let`s learn some more - Lesson 2
Week 23
Period 45
How many cassette ?
One cassette.
Three cassette .
s
s
How many cassettes?
Two cassettes.
How many pencil cases?
One pencil case.
How many tables?
Five tables.
Open your book page 25
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Listen and point
Work in pairs
Nhìn tranh, hỏi và trả lời
Checking
Nhìn tranh và hỏi bạn bên cạnh về số lượng đồ vật.
How many cassettes?
Three cassettes.
1
How many notebooks?
Two notebooks.
2
How many pens?
Five pens.
3
Six crayons.
How many crayons?
4
How many pencils?
One pencil.
5
How many rulers?
Four rulers.
6
How many books?
One book.
7
How many markers?
Three markers.
8
How many erasers?
Four erasers.
9
Game : Lucky number
Group A
Group B
1
2
3
6
5
4
Nhìn tranh chọn một câu đúng:
A. Two bags.
B. Four bags.
Trả lời câu hỏi:
How many chairs?
Six chairs.
Nhìn tranh,điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
One ………
table
Chọn A hoặc B cho đúng:
A. Two pencil.
B. Two pencils.
Lucky number
Walk and Talk
Đi quanh lớp học cùng với một bạn ngồi bên cạnh. Khi nghe “Stop”, dừng lại và thay phiên nhau hỏi – trả lời về số lượng của đồ vật gần với em nhất.
Who is faster?
Quan sát tranh và lắng nghe câu hỏi, người trả lời đúng và nhanh nhất sẽ nhận được
phần thưởng.
Three pens.
Five pencils.
One bag.
Four books.
One chair.
One desk.
One board.
Saturday, February 18th, 2012
Unit 3 (cont.):
Let`s learn some more - Lesson 2
How many cassettes ?
One cassette.
Three cassettes.
Goodbye. Have a good time.
Week 23
Period 45
Goodbye
Have a nice day !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với Trường Tiểu học Quảng Tùng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
QUẢNG TÙNG











